0931 966 869

Quy đổi tiền tệ – Cách quy đổi các loại tiền tệ

Quy đổi tiền tệ
Quy đổi tiền tệ – Cách quy đổi các loại tiền tệ
5 (100%) 15 votes

Quy đổi tiền tệ – Hướng dẫn cách quy đổi tiền tệ chính xác nhất 

Xin chào các bạn, trong suốt thời gian xây dựng và sửa nhà hơn 10 năm qua. An Gia Lâm đã tiến hành sửa chữa nhà và xây dựng mới cho hàng ngàn khách hàng trong và ngoài nước. Vì vậy việc thanh toán chi phí bằng ngoại tệ là điều thường xuyên. Và An Gia Lâm nhận thấy rằng có khá nhiều bạn còn chưa biết cách quy đổi tiền tệ.

Để cho các bạn dễ dàng hơn trong việc thanh toán ngoại tệ. Bài viết này mình sẽ chia sẻ cho bạn cách quy đổi tiền tệ dễ nhất. Quy đổi tiền tệ giữa các nước sang tiền Việt Nam và ngược lại. Bảng giá quy đổi tiền tệ mới nhất hiện nay nhé các bạn. Hãy cùng tìm hiểu trong phần dưới đây.

Cách quy đổi tiền tệ mới nhất hiện nay

Quy đổi tiền tệ Hàn Quốc sang tiền Việt Nam

1 Won, 1000 Won, 1 triệu Won tiền Hàn Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VND, USD

Tỷ Giá Đồng Won Hàn Quốc Hôm Nay, Cập Nhật Tỷ Giá Đồng Won Hàn Quốc Mới Nhất.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩

Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc hôm nay (30/10) cập nhật mới nhất được lấy tại Ngân hàng Vietcombank bao gồm hai mức tỷ giá quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ gồm tỷ giá mua vào Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ và tỷ giá bán ra Won KRW so với tiền VNĐ.

– Tỷ giá mua vào Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ: 1 Won Hàn Quốc KRW = 18.46 VNĐ
Như vậy khi quy đổi ra nhiều số lớn hơn ta có như sau:

+ 1 Won KRW = 1 X 18,46 – 18.46 VNĐ

(1 Won Hàn bằng mười tám tiền Việt Nam, gần 20 đồng)

+ 1.000 Won KRW = 1.000 X 18.46 = 18.460 VNĐ

(1.000 Won KRW bằng mười tám ngàn bốn trăm sáu mươi đồng tiền Việt Nam)

+ 10.000 Won Hàn Quốc = 10.000 X 18.46 = 180.460 VNĐ

(10.000 Won Hàn Quốc bằng một trăm tám mươi ngàn bốn trăm sáu mươi đồng tiền Việt Nam)

+ 100.000 Won KRW = 100.000 X 18.46 = 1.846.000 VNĐ

(100 ngàn Won Hàn bằng một triệu tám trăm bốn mươi sáu ngàn tiền Việt Nam)

+ 1 Triệu Won Hàn = 1.000.000 X 18.46 = 18.460.000 VNĐ

(1 triệu Won KRW bằng mười tám triệu bốn trăm sáu mươi ngàn đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Tỷ Won Hàn = 1.000.000.000 X 18.46 = 18.460.000.000 VNĐ

(1 tỷ Won Hàn bằng mười tám tỷ bốn trăm sáu mươi triệu đồng tiền Việt Nam)

– Tỷ giá bán ra Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ1 Won Hàn Quốc KRW 20,65 VNĐ

+ 1 Won KRW = 1 X 20.65 = 20,65 VNĐ

(1 Won Hàn bằng xấp xỉ hai mươi mốt đồng tiền Việt Nam )

+ 1.000 Won KRW = 1.000 X 20.65 = 20.650 VNĐ

(1.000 Won KRW bằng hai mươi ngàn sáu trăm năm mươi đồng tiền Việt Nam )

+ 10.000 Won Hàn Quốc = 10.000 X 20.65 = 206.500 VNĐ

(10.000 Won Hàn Quốc bằng hai trăm linh sáu ngàn năm trăm đồng tiền Việt Nam)

+ 100.000 Won KRW = 100.000 X 20.65 = 2.065.000 VNĐ

(100 ngàn Won Hàn bằng hai triệu không trăm sáu mươi năm ngàn đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Triệu Won Hàn = 1.000.000 X 20.65 = 20.650.00 VNĐ

(1 triệu Won KRW bằng hai mươi triệu sáu trăm năm mươi ngàn đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Tỷ Won Hàn = 1.000.000.000 X 20.65 = 20.650.000.000 VNĐ

(1 tỷ Won Hàn bằng hai mươi tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng tiền Việt Nam)

1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VND, USD

Cập Nhật Tỷ Giá Euro EUR Hiện Nay, Theo Dõi Tỷ Giá Đồng EUR

Bảng cập nhật tỷ giá trong việc quy đổi 1 Euro sang tiền Việt VNĐ và đô la mỹ USD được lấy từ dữ liệu của ngân hàng toàn cầu HSBC khá uy tín. Dữ liệu cập nhật gần nhất vào ngày 31/10/2017.

– Tỷ giá mua vào đồng Euro EUR so với tiền Việt VNĐ: 1 Euro EUR = 25.921 VNĐ ; 1 Euro EUR = 1.1384 USD

+ 1 Euro EUR = 1 x 25.921 = 25.921 VNĐ hoặc 1 x 1.1384 = 1.1384 USD.

(1 Euro EUR bằng hai mươi lăm ngàn chín trăm hai mươi mốt đồng  tiền Việt Nam hoặc một phẩy một ba tám tư đô la mỹ  )

+ 1 trăm Euro EUR = 100 x 25.921 = 2.592.100 VNĐ hoặc 100 x 1.1384 = 113.84 USD.

(100 Bảng Anh GPB bằng hai triệu năm trăm chín mươi hai ngàn một trăm đồng tiền Việt Nam hoặc một trăm mười ba phẩy tám tư đô la Mỹ)

+ 1 nghìn Euro EUR = 1000 x 25.921 = 25.921.000 VNĐ hoặc 1000 x 1.1384 = 1138.4 USD.

(1 nghìn Euro EUR bằng hai mươi lăm triệu chín trăm hai mươi mốt ngàn đồng tiền Việt Nam hoặc một nghìn một trăm ba mươi tám ngàn phẩy bốn đô la Mỹ)

+ 1 triệu Euro EUR = 1.000.000 x 25.921 = 25.921.000.000 VNĐ hoặc 1.000.000 x 1.1384 = 1.138.400 USD.

( 1 triệu Euro EUR bằng hai mươi lăm tỷ chín trăm hai mươi mốt triệu việt nam đồng hoặc một triệu một trăm ba mươi tám ngàn bốn trăm đô la Mỹ)

– Tỷ giá bán ra Euro EUR so với tiền Việt VND, USD: 1 Euro EUR = 26.772 VNĐ ; 1 Euro EUR = 1.1810 USD

+ 1 Euro EUR = 1 x 26.772 = 26.772 VNĐ hoặc 1 x 1.1810 = 1.1810 USD.

(1 Euro EUR bằng hai mươi sau ngàn bảy trăm bảy mươi hai đồng  tiền Việt Nam hoặc một phẩy một tám một đô la Mỹ)

+ 1 trăm Euro EUR = 100 x 26.772 = 2.677.200 VNĐ hoặc 100 x 1.1810 = 118.10 USD.

(1 trăm Euro EUR bằng hai triệu sáu trăm bảy mươi bảy ngàn hai trăm đồng tiền Việt Nam hoặc một trăm mười tám phẩy một đô la Mỹ

+ 1 ngàn Euro EUR = 1000 x 26.772 = 26.772.000 VNĐ hoặc 1000 x 1.1810 = 1181 USD.

(1 nghìn Euro EUR bằng hai mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi hai ngàn đồng  tiền Việt Nam hoặc một ngàn một trăm tám mươi mốt đô la Mỹ)

+ 1 triệu Euro EUR = 1.000.000 x 26.772 = 26.772.000.000 VNĐ hoặc 1.000.000 x 1.1810 = 1.181.000 USD.

( 1 triệu Euro EUR bằng hai mươi sáu tỷ bảy trăm bảy mươi hai triệu đồng tiền Việt Nam hoặc một triệu một trăm tám mươi mốt ngàn đô la Mỹ)

1 Bảng Anh GBP bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VND, USD

Cập Nhật Tỷ Giá Bảng Anh GBP Hiện Nay, Theo Dõi Tỷ Giá Bảng Anh GBP  

Bảng cập nhật tỷ giá trong việc quy đổi 1 Bảng Anh GBP sang tiền Việt Nam VNĐ và đô la mỹ USD được lấy từ dữ liệu của ngân hàng toàn cầu HSBC khá uy tín. Dữ liệu cập nhật gần nhất vào ngày 31/10/2017.

– Tỷ giá mua vào Bảng Anh GBP so với tiền Việt VNĐ:  1 Bảng Anh GBP= 29.243 VNĐ ; 1 Bảng Anh GBP= 1,2843 USD.

+ 1 Bảng Anh GBP= 1 x 29.243 = 29.243 VNĐ hoặc 1 x 1.2843 = 1.2843 USD.

(1 Bảng Anh GBP bằng hai mươi chín ngàn hai trăm bốn mươi ba đồng tiền Việt Nam hoặc một phẩy hai mươi tám đô la mỹ  )

+ 1 trăm Bảng Anh GBP= 100 x 29.243 2.924.300 VNĐ hoặc 100 x 1,2843 128.43 USD.

(100 Bảng Anh GBP bằng hai triệu chín trăm hai mươi tư ngàn ba trăm đồng  tiền Việt Nam hoặc một trăm hai mươi tám phẩy bốn đô la Mỹ)

+ 1 ngàn Bảng Anh GBP = 1000 x 29.243 29.243.000 VNĐ hoặc 1000 x 1.2843 1284.3 USD.

(1000 Bảng Anh GBP bằng hai mươi chín triệu hai trăm bốn mươi ba nghìn đồng tiền Việt Nam hoặc một nghìn hai trăm tám mươi tư đô la Mỹ)

– Tỷ giá bán ra Bảng Anh GBP so với tiền Việt VNĐ, USD:  1 Bảng Anh GBP= 30.359 VNĐ ; 1 Bảng Anh GBP= 1.3392 USD

+ 1 Bảng Anh GBP= 1 x 30.359 = 30.359 VNĐ hoặc 1 x 1,3086 = 1.3392 USD.

(1 Bảng Anh GBP bằng ba mươi ngàn ba trăm năm mươi chín đồng  tiền Việt Nam hoặc một phẩy ba đô la Mỹ)

+ 1 trăm Bảng Anh GBP= 100 x 30.359 = 3.035.900 VNĐ hoặc 100 x 1.3392 = 133.92 USD.

(1 trăm Bảng Anh GBP bằng ba triệu không trăm ba mươi lăm ngàn chín trăm đồng  tiền Việt Nam hoặc một trăm ba mươi ba phẩy chín mươi hai đô la Mỹ

+ 1 nghìn Bảng Anh GBP = 1000 x 30.359 = 30.359.000 VNĐ hoặc 1000 x 1.3392 = 1339.2 USD.

(1 nghìn Bảng Anh GBP bằng ba mươi triệu ba trăm năm mươi chín nghìn đồng tiền Việt Nam hoặc một nghìn ba trăm ba mươi chín phẩy hai đô la Mỹ)

1 đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VND

1 Đô La Mỹ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam VND?

Sau đây là tỷ giá đô la Mỹ cập nhật theo ngày 3/1/2018 và cách đổi Đô la Mỹ sang tiền Việt, tỷ giá đô la với VNĐ mà bạn nên biết.

1 Đô la Mỹ = 22.749,06 VNĐ (một đô la Mỹ bằng hai mươi hai nghìn bảy trăm bốn mươi ba phẩy bảy mươi mốt Việt Nam đồng)

Nên

– 10 Đô la Mỹ = 227.490,63 VNĐ

– 100 Đô la Mỹ = 2.274.906.26 VNĐ

500 triệu usd bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Theo tỷ giá trung tâm được ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày 31/10/2017, 1 USD = 22.670 VNĐ.

Do đó để quy đổi ra tiền Việt, bạn chỉ cần nhân 500 triệu USD cùng tỷ giá USD quy đổi sang tiền Việt Nam đồng. Cụ thể:

500.000.000  x  22.670 = 11.335.000.000.000 VNĐ (Mười một ngàn ba trăm ba mươi lăm tỷ đồng chẵn)

Trong khi đó, nếu tính theo tỷ giá ngoại tệ, bán ra tại Sở giao dịch của ngân hàng Nhà Nước Việt Nam, chúng ta sẽ có những mức tính khác nhau:

– Tỷ giá mua vào Đôla Mỹ: 1 USD = 22.670VNĐ.

500.000.000  x 22.670 = 11.150.000.000.000 VNĐ (Mười một ngàn ba trăm ba mươi lăm tỷ đồng chẵn)

Nhập Số Đô La Mỹ (USD) Mua Vào Bằng Việt Nam Đồng (VNĐ)

– Tỷ giá bán ra Đôla Mỹ: 1 USD = 22.770 VNĐ.

500.000.000  x 22.770  = 11.385.000.000.000 VNĐ (Mười một ngàn tám trăm ba mươi lăm tỷ đồng chẵn)

1 Kíp Lào bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VND

1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, 2000 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam

Tỷ giá của đồng Kíp Lào của nước Lào cập nhập vào ngày 2/3/2018 là 1 Kíp Lào (viết tắt: LAK) = 2,75 Việt Nam đồng (VND) (tức là một kíp lào bằng hai phẩy bảy mươi năm đồng), 10000 tiền Lào bằng bao nhiêu tiền Việt.

1 Kíp Lào = 2,75 VND

Nên:

– 1.000 LAK = 2.750 VND
– 10.000 LAK = 27.496,47 VND
– 2.000 LAK = 5499,29 VND

Đổi 1 tệ Trung Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VNĐ

Theo Dõi Và Cập Nhật Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ CNY Hôm Nay, Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Mới Nhất

– Tỷ giá mua vào Nhân dân tệ so với tiền Việt: 1 Nhân Dân Tệ CNY = 3.240 VNĐ.

Nhập Số Nhân Dân Tệ (CNY) Mua Vào Cần Chuyển Đổi Sang Việt Nam Đồng (VNĐ)

Như vậy dựa vào tỷ giá mua vào Nhân dân tệ so với VNĐ, ta có thể quy đổi mức tiền cần trả để mua Nhân dân tệ Trung Quốc theo nhiều mệnh giá khác nhau.

+ 1 Nhân Dân Tệ Trung Quốc = 1 X 3.240 = 3.240 VNĐ

(1 Nhân dân tệ bằng ba nghìn hai trăm bốn mươi đồng tiền Việt Nam)

+ 1.000 Nhân Dân Tệ = 1.000 X 3.240 = 3.240.000 VNĐ

(1.000 tệ bằng ba triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Vạn Tệ CNY = 10.000 X 3.240 = 32.400.000 VNĐ

(1 vạn tệ CNY bằng ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng tiền Việt Nam)

+ 100 Vạn Nhân Dân Tệ Trung Quốc = 100.000 X 3.240 = 324.000.000 VNĐ

(100 vạn tệ Trung Quốc bằng ba trăm hai mươi tư triệu đồng tiền Việt Nam)

– Tỷ giá bán ra đồng Nhân dân tệ so với tiền Việt : 1 Nhân Dân Tệ CNY = 3.343 VNĐ

+ 1 Nhân Dân Tệ Trung Quốc = 1 X 3.343 = 3.343 VNĐ

(1 Nhân dân tệ Trung Quốc bằng ba nghìn ba trăm bốn mươi ba đồng Việt Nam)

+ 1.000 Nhân Dân Tệ = 1.000 X 3.343 = 3.343.000 VNĐ

(1000 Nhân dân tệ CNY bằng ba triệu ba trăm bốn mươi ba nghìn đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Vạn Tệ CNY = 10.000 X 3.343 = 33.430.000 VNĐ

(1 vạn tệ Trung Quốc bằng ba mươi ba triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng tiền Việt Nam)

+ 100 Vạn Nhân Dân Tệ Trung Quốc = 100.000 X 3.343 = 334.300.000 VNĐ

(100 vạn Nhân dân tệ CNY bằng ba trăm ba mươi tư triệu ba trăm nghìn đồng tiền Việt Nam)

100.000 usd bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

100.000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng? Để biết chính xác đổi từ đồng Đô sang đồng tiền Việt thì bạn cần biết 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam.

Theo cập nhật mới nhất vào ngày 08/5/2018 thì

1 USD = 22.766,50 VNĐ
Do đó,
– 10 USD = 227.665,0 VNĐ
– 100 USD = 2.276.650 VNĐ
– …

– 100.000 USD = 2.276.650.000, 00 VNĐ (Một trăm nghìn đô bằng hai tỷ hai trăm bảy mươi sáu triệu chín trăm lăm mươi nghìn Việt Nam đồng)

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VNĐ

1 Rúp Nga Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam VNĐ Được Cập Nhật Mới Nhất Cụ Thể Như Sau:

RUB = 387.04 VNĐ (1 Rup Nga bằng ba trăm tám bảy đồng Việt Nam)

10 RUB = 3 870.45 VNĐ (10 Rup Nga bằng Ba nghìn tám trăm bảy mươi đồng Việt Nam)

100 RUB = 38 704.54 VNĐ (Một trăm Rup bằng Ba tám nghìn bảy trăm linh tư nghìn đồng Việt Nam)

1000 RUB = 387 045.45 VNĐ (Một nghìn Rup bằng Ba trăm tám bảy nghìn không trăm bốn năm đồng Việt Nam)

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VNĐ

Tỷ Giá 1 Ringgit Malaysia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam VNĐ Được Cập Nhật Mới Nhất Hiện Nay Như Sau:

MYR = 5 568.40 VNĐ (Một Ringgit bằng Năm nghìn năm trăm sáu tám đồng Việt Nam)
10 MYR = 55 684.09 VNĐ (Mười Ringgit bằng Năm nươi năm nghìn sáu trăm tám tư nghìn đồng Việt Nam)
100 MYR = 556 840.90 VNĐ (Một trăm Ringgit bằng Năm trăm năm sáu nghìn tám trăm bốn mươi nghìn đồng Việt Nam)

Đổi 1 Riel KHR bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VNĐ

Cập Nhật Tỷ Giá Đồng Riel Campuchia Mới Nhất Hôm Nay, Theo Dõi Tỷ Giá KHR Mới Nhất

Theo cập nhật tỷ giá Riel Campuchia hôm nay (14/4) của ngân hàng MBBank , tỷ giá mua vào và bán ra đồng Riel Campuchia có sự thay đổi và chênh lệch khá lớn, điều này giúp các nhà đầu tư có thể dễ dàng hoạch định chiến lược đổi Riel Campuchia KHR sang VNĐ hoặc ngược lại có lời nhất. Bạn cũng có thể tham khảo thêm tỷ giá Riel Campuchia hiện nay tại các ngân hàng khác thông qua các chi nhánh/PGD nơi mở tài khoản.

– Tỷ giá mua vào Riel Campuchia so với tiền Việt: 1 Riel Campuchia KHR = 4,98 VNĐ

Theo tỷ giá mua vào Riel Campuchia so với VNĐ, ta có thể quy đổi mức tiền cần trả để mua Riel Campuchia KHR theo nhiều mệnh giá khác nhau.

+ 1 Riel Campuchia KHR = 1 X 4.98 = 4.98 VNĐ

(1 Riel Campuchia bằng xấp xỉ 5 đồng tiền Việt Nam)

+ 1.000 Riel Campuchia KHR = 1.000 X 4.98 = 4.980 VNĐ

(1.000 Riel Campuchia bằng bốn nghìn chín trăm tám mươi đồng tiền Việt Nam)

+ 10.000 Riel Campuchia = 10.000 X 4.98 = 49.800 VNĐ

(10.000 Riel Campuchia KHR bằng bốn mươi chín nghìn tám trăm đồng tiền Việt Nam)

+ 100.000 Riel Campuchia = 100.000 X 4.98 = 498.000 VNĐ

(100.000 Riel Campuchia bằng bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng tiền Việt Nam)

– Tỷ giá bán ra Riel Campuchia so với tiền Việt: 1 Riel Campuchia KHR = 6,44 VNĐ

Tương tự như tỷ giá mua vào Riel Campuchia , tỷ giá Riel Campuchia KHR được tính bằng số tiền quy đổi khi bán ra 1 Riel Campuchia bằng bao nhiêu tiền Việt.

+ 1 Riel Campuchia KHR = 1 X 6.44= 6.44 VNĐ

((1 Riel Campuchia bằng xấp xỉ 7 đồng tiền Việt Nam)

+ 1.000 Riel Campuchia KHR = 1.000 X 6.44 = 6.440 VNĐ

((1.000 Riel Campuchia bằng sáu nghìn bốn trăm bốn mươi đồng tiền Việt Nam)

+ 10.000 Riel Campuchia = 10.000 X 6.44 = 64.400 VNĐ

(10.000 Riel Campuchia KHR bằng sáu mươi tư nghìn bốn trăm đồng tiền Việt Nam)

+ 100.000 Riel Campuchia = 100.000 X 6.44 = 644.000 VNĐ

(100.000 Riel Campuchia bằng sáu trăm bốn mươi tư nghìn đồng tiền Việt Nam)

Đổi Yên sang VNĐ, 1 yên JPY, 1 nghìn yên, 1 triệu yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VND

Tỷ Giá Yên Nhật Hôm Nay, Theo Dõi Tỷ Giá Đồng Yên Hôm Nay Chuẩn Nhất

Dưới đây là tỷ giá Yên nhật hôm nay mới nhất được cập nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà Nước. Sẽ có hai mức tỷ giá quy đổi Yên sang VNĐ bao gồm tỷ giá mua vào Yên Nhật so với tiền VNĐ và tỳ giá bán ra Yên Nhật so với tiền VNĐ.

Chú ý rằng, tiền Nhật còn hai đơn vị khác là Sen và Man:

+ 1 Sen = 1000 Yên

+ 1 Man (1 Lá) = 10.000 Yên

– Tỷ Giá Mua Vào Yên Nhật So Với Tiền VNĐ 1 Yên Nhật = 197,86 VNĐ

Ta có:

– 1 Yên = 1 X 197.86 = 197.86 VNĐ

(1 yên bằng một trăm chín mươi bảy đồng tám mươi sáu tiền Việt Nam, gần hai trăm đồng)

– 1 Sen = 1.000 X 197.86 = 197.860 VNĐ

(1 sen Nhật bằng một trăm chín mươi bảy nghìn tám trăm sáu mươi đồng tiền Việt Nam)

– 1 Man = 10.000 X 197.86 = 1.978.600 VNĐ

(1 man bằng một triệu chín trăm bảy mươi tám nghìn sáu trăm đồng tiền Việt Nam)

– 1 triệu Yên JPY= 1.000.000 x 197.86 = 197.860.000 VNĐ

(1 triệu Yên Nhật bằng một trăm chín mươi bảy ngàn tám trăm sáu mươi ngàn đồng tiền Việt Nam)

– 1 Tỷ Yên JPY= 1.000.000.000 X 197.86 = 197.860.000.000

(1 tỷ Yên Nhật bằng một trăm chín mươi bảy tỷ tám trăm sáu mươi triệu đồng tiền Việt Nam)

– Tỷ Giá Bán Ra Yên Nhật So Với Tiền VNĐ: 1 Yên Nhật = 210,1 VNĐ

+ 1 Yên = 1 X 210.1 = 210.1 VNĐ

(1 yên Nhật bằng hai trăm mười đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Sen = 1.000 X 210.1 = 210.100 VNĐ

(như vậy 1 Man Nhật bằng hai trăm mười ngàn một trăm đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Man = 10.000 X 210.1 = 2.101.000 VNĐ

(1 Man Nhật bằng hai triệu một trăm linh một ngàn tiền Việt Nam)

+ 1 Triệu Yên JPY =1.000.000 X 210,1 = 210.100.000 VNĐ

(1 triệu Yên Nhật bằng hai trăm mười triệu một trăm ngàn đồng tiền Việt Nam)

+ 1 Tỷ Yên JPY = 1.000.000.000 X 210,1 = 210.100.000.000 VNĐ

(1 tỷ Yên JPY bằng hai trăm mười tỷ một trăm triệu đồng chẵn tiền Việt Nam)

Chuyển đổi Yên Nhật sang tiền Việt, tỷ giá tiền Nhật với VNĐ

Yên Nhật = 203.61 VND Mua tiền mặt (Một yên nhật bằng Hai trăm linh ba nghìn sáu mươi mốt đồng Việt Nam)

Yên Nhật = 205.67 VND Mua chuyển khoản (Một yên nhật bằng Hai trăm linh năm nghìn sáu mươi bảy đồng Việt Nam)

Yên Nhật = 207.51 VND Bán ra (Một yên nhật bằng Hai trăm linh bảy nghìn năm mươi mốt đồng Việt Nam)

Triệu Yên Nhật = Khoảng 205 triệu VND (Một triệu Yên Nhật bằng Hai trăm linh năm triệu VNĐ)

Tùy vào giao dịch có thể là mua bán, trao đổi mà giá trị khi chuyển đổi Yên Nhật sang tiền Việt, tỷ giá tiền Nhật với VNĐ sẽ có sự chênh lệch.

error: Content is protected !!