Cách tính diện tích xây dựng nhà cấp 4

cách tích diện tích xây dựng nhà cấp 4

Cách tính diện tích xây dựng nhà cấp 4

 

Cách tính diện tích xây dựng nhà cấp 4. Câu hỏi này được khách hàng gửi câu hỏi về cho xây dựng An Gia Lâm trong thời gian gần đây khá nhiều. hôm nay chúng tôi sẽ nêu ra những bước tính chi phí cũng như định mức trong xây dựng trước để quý khách dễ hiểu và để tính được giá xây dựng nhà cấp 4 bạn  phải có bản vẽ hoặc có ý tưởng cơ bản nhà cấp 4 của mình cũng như dự trù khối lượng vật liệu cần thiết để xây dựng. Từ đó, bạn có thể đặt mua vật liệu vừa đủ, tránh lãng phí vật liệu. Chuẩn bị tài chính để xây dựng nhà. Dự toán xây dựng nhà trong khoảng tiền bạn có để đảm bảo độ bền của kết cấu nhà với những vật liệu chất lượng nhất. Lựa chọn vật liệu có thương hiệu, giá thành hợp lý.

 

cách tích diện tích xây dựng nhà cấp 4

 

3 bước tính giá xây dựng nhà cấp 4 đơn giản

 

Bước 1: Phần móng nhà cấp 4 bao gồm các vật liệu thô như: móng gạch, bê tông lót móng, giằng móng, bể phốt…

 

Bước 2: Phần thân nhà cấp 4 bao gồm vật liệu gạch xây, giằng cột bê tông, mái bằng, hoặc dốc

 

Bước 3: Phần hoàn thiện nhà cấp 4 bao gồm vật liệu như: sơn nước, gạch ốp lát nền, thạch cao, sàn gỗ, giấy dán tường, thiết bị đèn, điện nước.

 

Ví dụ: bạn định xây nhà cấp 4 diện tích 4 x 10m tổng diện tích sử dụng đất là 6 x 15m.  Dự định xây 1 phòng khách, 2 phòng ngủ, bếp, nhà vệ sinh, sân trước, sân sau, lợp mái tôn, xà gồ sắt hộp 5 x 10. Móng sử dụng gạch hoặc bê tông lót móng.

Cách tính khá đơn giản như sau: 4 x 10 = 20m2

Ta có 90 m2 tổng diện tích sử dụng đất

Cách tính: 20 x 2.000.000 đ = 40.000.000 đ ( phần sân trước, sau nhân hệ số 1.5  theo tổng diện tích xây nhà )

 

Đơn giá xây nhà cấp 4 hiện nay giao động khoảng 2 – 3 triệu đồng/ m2 ( chỉ ước tính chi phí cho phần thô, chưa bao gồm các vật liệu hoàn thiện khác).

+ Đơn giá đào móng nhà đối với công trình mặt ngõ rộng trên 2,5m

+ Diện tích công trình trên 40m2 : Đơn giá 120.000đ – 160.000đ/m3 chìm

+ Diện tích công trình dưới 40m2 : Đơn giá 160.000đ – 200.000đ/m3 chìm

+ Nếu trường hợp chỉ đào dạng móng băng (móng dạng hào) thì đơn giá trên cao hơn khoảng 50.000đ – 80.000đ/m3 chìm.

 

Bê tông lót móng nhà cấp 4

 

Thể tích bê tông lót: 0.1*42.22=4.22m, ta có 1m3 có phần hao phí vật tư như bảng sau:

 

A24.0797Xi măng PC30kg200,85
A24.0180Cát vàngm30,53148
A24.0010Đá 4×6m30,93627
A24.0524Nướclít169,95

 

Như vậy là nhân với tổng số khối của phần bê tông lót móng chúng ta có được vật tư hao phí cho bê tông lót móng

 

Móng gạch nhà cấp 4

Để tính ra tổng vật tư của phần móng chúng ta lấy thể tích móng nhân với từng hạng mục.

STTMã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.)I.) VẬT LIỆU
1A24.0176Cát mịn ML=1,5-2,0m30,33
2A24.0383Gạch chỉ 6,5×10,5×22viên539
3A24.0524Nướclít113,49
4A24.0765Vôi cụckg20,196
5A24.0797Xi măng PC30kg67,506

 

Giằng móng nhà cấp 4

Định mức hao phí vật tư của giằng móng bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1×2, mác 250)

 

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,4551
A24.0008Đá 1×2m30,8866
A24.0524Nướclít189,625
A24.0797Xi măng PC30kg415,125

 

Thân nhà cấp 4

Phần thân nhà cấp 4 bao gồm các hạng mục như sau:

  • Tường xây tính m3
  • Lanh tô tính m3
  • Dầm nhà tính bằng m3
  • Sàn bê tông tính m3
  • Trát trong, trát ngoài tính m2
  • Sơn tường trong ngoài tính m2
  • Cửa sổ, cửa đi tính m2

 

Định mức tường xây bao nhà cấp 4

 

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0175Cát mịn ML=0,7-1,4m30,0185
A24.0524Nướclít4,42
A24.0797Xi măng PC30kg44,375

 

Có thể bạn quan tân : Thủ tục xin giấy phép xây dựng nhà cấp 4 đô thị

 


Bảng tra giá thi công điện nước

STTThi công sửa chữa, lắp đặt điện nướcĐVTS.lượngĐơn giáVNĐThành tiền
1Lắp đặt điện khắc phục sang sửa hoàn thiện
(cũ bảo trì hoặc nâng cấp lại)
M2155,000 -60,000
2Thi công hệ thống dây điện mớiM2175.00 – 80,000
3Thi công, lắp đặt điện nước mớiM21105,000 – 110,000
4Đi dây âm tường mớiM2185,000 – 90,000
5Lắp đặt đi mới dây điện, ống nướcM21110,000 – 120,000
6Cải tạo, nang cấp ống nước cũPhòng11,250,000
7Lắp đặt hệ thống nước hoàn thiện 
(làm thế hệ S<25m2)
Phòng11,750,000

 

Ghi chú:

– Bảng báo giá trên chỉ là nhân công chưa bao gồm vật tư trong lúc thi công.

– Bảng báo giá trên dự trên quy ước kỹ thuật chung cho gia cư, dân dụng. Với mỗi dịch vụ cụ thể, sẽ có sự điểu chỉnh về giá tùy vào độ phức tạp thi công.

 

Bảng tra giá thi công trần thạch cao 

 

Loại trầnVật liệuĐơn giá trên 60m2Đơn giá dưới 60m2
Trần phẳng trần giật cấp từ 2-3 lớp cấpKhung xương toàn châu tấm thạch cao Thái 9mm190.000 đ/m2200.000 đ/m2
Khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao Thái 9mm210.000 đ/m2220.000 đ/m2
Trần thảTrần thả phủ nhựa màu trắng 60x60cm khung xương toàn châu tấm Thái140.000 đ/m2145.000 đ/m2
Trần thả phủ nhựa màu trắng 60x60cm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái150.000 đ/m2160.000 đ/m2
Trần chịu nướcKhung xương toàn châu tấm thạch cao Uco  4mm170.000 đ/m2175.000 đ/m2
Khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao Uco  4mm180.000 đ/m2185.000 đ/m2

 

Ghi chú:

1. Đơn áp dụng cho đơn hàng tối thiểu 30m2 trở lên. Nhỏ hơn 30m2 thỏa thuận theo điều kiện thực tế

2. Đơn giá trên là đơn giá cho phần thô (chưa bao gồm sơn bả đối với trần chìm và vách thạch cao) chưa bao gồm VAT và chỉ tính cho khu vực nội thành tại TPHCM.

Công ty xây dựng An Gia Lâm kinh nghiệm thi công trên 10 năm trong lĩnh vực nâng cấp, cải tạo nhà dân dụng, xây dựng xưởng. Chúng tôi tự tin mang đến dịch vụ sửa nhà tốt nhất phù hợp điều kiện từng khách hàng.

 

Để có giá thành xây, sửa chữa nhà cấp 4 phù hợp, chất lượng đảm bảo, tiến độ nhanh quý khách tham khảo thêm: Báo giá sửa nhà trọn gói mới nhất 2019

Chuyên Mục: Chia sẻ hữu ích

One thought on “Hướng dẫn cách làm cầu thang sắt hộp đơn giản nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0931966869
Tư vấn
Gọi ngay